VinFast VF 3
VinFast VF 342.272 xeSố 1 toàn thị trường01
VinFast Limo Green
VinFast Limo Green40.018 xeMPV bán chạy nhất02
Toyota Corolla Cross HEV
Toyota Corolla Cross HEV4.175 xeHybrid bán chạy nhấtHEV
Mazda CX-5
Mazda CX-511.893 xeSố 1 SUV hạng CC
Ford Mustang Mach-E
Ford Mustang Mach-E82 xeBán chậm nhất 9 tháng↓
Toyota Vios
Toyota Vios6.931 xeSố 1 sedan hạng BB
Ford Ranger
Ford Ranger9.835 xeSố 1 bán tải08
eMagazine · Doanh số ô tô 2026

9 tháng.Gần nửa triệuxe lăn bánh.

012345678901234567890123456789.012345678901234567890123456789
Xe mới đến tay khách Việt · VAMA 282.029 + VinFast 177.697 + Hyundai Thành Công 35.412
170.105xe quý III · +2,0% so với quý II
35,9%thị phần VinFast trên tổng 3 nguồn
+64%xe hybrid · 16.057 xe
+29,1%tháng 9 so với tháng 8 · 62.590 xe
Yaris Cross 12.646◆CX-5 11.893◆Xpander 10.496◆Ranger 9.835◆Xforce 9.456◆Territory 9.019◆Innova Cross 8.959◆Everest 8.716◆Destinator 7.449◆Veloz Cross 7.152◆Yaris Cross 12.646◆CX-5 11.893◆Xpander 10.496◆Ranger 9.835◆Xforce 9.456◆Territory 9.019◆Innova Cross 8.959◆Everest 8.716◆Destinator 7.449◆Veloz Cross 7.152◆
Chọn mục để đọc

Ba góc nhìn · một thị trường

01
Tháng 1 – Tháng 9/2026

Chín tháng
trên đồng hồ

Toàn thị trường

Doanh số từng tháng · 9 tháng

58,9KT1
32,3KT2
70,9KT3
60,6KT4
53,4KT5
52,8KT6
59,0KT7
48,5KT8
62,6KT9
VAMA & nhà nhập khẩuVinFastHyundai Thành Công

Đơn vị: nghìn xe · tổng VAMA + VinFast + Hyundai Thành Công theo số công bố từng tháng

Toàn thị trường

Quý sau cao hơn quý trước

162.039Quý I
166.779Quý II · +2,9%
170.105Quý III · +2,0%
Toàn thị trường

Ai bán bao nhiêu?

495.138xe · 9 tháng
  • VAMA & nhà nhập khẩu282.02957,0%
  • VinFast177.69735,9%
  • Hyundai Thành Công35.4127,2%
Top toàn thị trường · Tất cả

Top 10 · mọi loại động cơ

Xe điệnXăng, dầu, hybrid
  1. 01VinFast VF 342.272
  2. 02VinFast Limo Green40.018
  3. 03VinFast VF 5/Herio30.420
  4. 04VinFast VF 619.026
  5. 05Toyota Yaris Cross12.646
  6. 06Mazda CX-511.893
  7. 07Mitsubishi Xpander10.496
  8. 08Ford Ranger9.835
  9. 09Mitsubishi Xforce9.456
  10. 10Ford Territory9.019

VinFast VF 8 và VF 2/Minio Green chưa công bố số cộng dồn nên chưa xếp hạng.

Top toàn thị trường · Động cơ đốt trong

Top 10 · 9 tháng

  1. 01Toyota Yaris Cross12.646▲ 31,0%
  2. 02Mazda CX-511.893▲ 5,2%
  3. 03Mitsubishi Xpander10.496▼ 15,6%
  4. 04Ford Ranger9.835▼ 21,8%
  5. 05Mitsubishi Xforce9.456▲ 17,7%
  6. 06Ford Territory9.019▲ 10,6%
  7. 07Toyota Innova Cross8.959▲ 65,6%
  8. 08Ford Everest8.716▲ 4,4%
  9. 09Mitsubishi Destinator7.449–
  10. 10Toyota Veloz Cross7.152▲ 32,2%

Mức thay đổi so với 9 tháng 2025 · –: chưa có số liệu cùng kỳ

Top toàn thị trường · Hybrid

Hybrid tăng tốc

0%50%100%
+64%16.057 xe so với 9.785 xe cùng kỳ
  1. 01Toyota Corolla Cross HEV4.175▲ 111,2%
  2. 02Toyota Innova Cross HEV3.877▲ 83,7%
  3. 03Honda CR-V e:HEV2.417▲ 55,1%
  4. 04Toyota Yaris Cross HEV1.977–
  5. 05Suzuki XL7 Hybrid1.321▼ 28,4%

So với 9 tháng 2025 · –: chưa có số liệu cùng kỳ

Top toàn thị trường · Bán chậm

Chín tháng · chưa tới 1.000 xe

  1. Ford Mustang Mach-E82
  2. Isuzu mu-X110
  3. Hyundai Elantra248
  4. Toyota Alphard263
  5. Suzuki Jimny271
  6. Suzuki Swift273
  7. Toyota Prado294
  8. Isuzu D-Max508
  9. Toyota Avanza513
  10. Toyota Wigo525

Không tính mẫu đã dừng bán (Mitsubishi Pajero Sport, Toyota Corolla Altis) và mẫu mới ra mắt từ tháng 7 (Toyota Land Cruiser FJ).

Từng phân khúc

9 phân khúc · 9 tháng

Xe điện VinFastXăng, dầu, hybrid

Hạng A · xe đô thị

2.162
2 mẫu xe
  1. 01Hyundai Grand i101.637
  2. 02Toyota Wigo525

Sedan hạng B

20.052
5 mẫu xe
  1. 01Toyota Vios6.931
  2. 02Honda City5.452
  3. 03Mazda24.098
  4. 04Hyundai Accent2.645
  5. 05Mitsubishi Attrage926

Sedan hạng C

2.921
3 mẫu xe
  1. 01Mazda32.134
  2. 02Honda Civic539
  3. 03Hyundai Elantra248

MPV

77.257
10 mẫu xe
  1. 01VinFast Limo Green40.018
  2. 02Mitsubishi Xpander10.496
  3. 03Toyota Innova Cross8.959
  4. 04Toyota Veloz Cross7.152
  5. 05Kia Carens3.536
  6. 06Hyundai Stargazer2.597
  7. 07Honda BR-V1.888
  8. 08Suzuki XL71.321
  9. 09Hyundai Custin777
  10. 10Toyota Avanza513

Bán tải

19.554
4 mẫu xe
  1. 01Ford Ranger9.835
  2. 02Toyota Hilux5.687
  3. 03Mitsubishi Triton3.524
  4. 04Isuzu D-Max508

SUV hạng A

39.963
5 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 5/Herio30.420
  2. 02Kia Sonet5.792
  3. 03Toyota Raize2.008
  4. 04Suzuki Fronx873
  5. 05Hyundai Venue870

SUV hạng B

65.963
9 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 619.026
  2. 02Toyota Yaris Cross12.646
  3. 03Mitsubishi Xforce9.456
  4. 04Kia Seltos7.109
  5. 05Hyundai Creta6.849
  6. 06Toyota Corolla Cross5.625
  7. 07Honda HR-V3.547
  8. 08Mazda CX-30865
  9. 09Mazda CX-3840

SUV hạng C

50.398
7 mẫu xe
  1. 01Mazda CX-511.893
  2. 02Ford Territory9.019
  3. 03VinFast VF 78.912
  4. 04Mitsubishi Destinator7.449
  5. 05Hyundai Tucson6.716
  6. 06Honda CR-V4.511
  7. 07Kia Sportage1.898

SUV 7 chỗ

15.147
6 mẫu xe
  1. 01Ford Everest8.716
  2. 02Mazda CX-82.546
  3. 03Toyota Fortuner1.480
  4. 04Hyundai Santa Fe1.389
  5. 05Kia Sorento906
  6. 06Isuzu mu-X110

Mỗi mẫu gộp mọi phiên bản (xăng, hybrid, CKD, CBU). Nguồn: VAMA, VinFast, Hyundai Thành Công.

02
Tháng 7 – Tháng 9/2026

Quý III:
qua khúc cua tháng Ngâu

Toàn thị trường

170.105 xe · +2,0% so với quý II

59,0KT7
48,5KT8
62,6KT9
VAMA & nhà nhập khẩuVinFastHyundai Thành Công
+11,8%Tháng 7 so với tháng 6
−17,9%Tháng 8 · tháng 7 âm lịch
+29,1%Tháng 9 bật lại
Top toàn thị trường · Tất cả

VinFast chiếm trọn top 5

Xe điệnXăng, dầu, hybrid
  1. 01VinFast VF 318.491
  2. 02VinFast Limo Green13.634
  3. 03VinFast VF 511.144
  4. 04VinFast VF 66.332
  5. 05VinFast VF 25.560
  6. 06Toyota Yaris Cross4.500
  7. 07Mazda CX-53.770
  8. 08Toyota Innova Cross3.336
  9. 09Mitsubishi Xforce3.157
  10. 10Ford Territory2.875

VF 5 gộp Herio Green · VF 2 gộp Minio Green

Top toàn thị trường · Động cơ đốt trong

Yaris Cross dẫn đầu quý

  1. 01Toyota Yaris Cross4.500
  2. 02Mazda CX-53.770
  3. 03Toyota Innova Cross3.336
  4. 04Mitsubishi Xforce3.157
  5. 05Ford Territory2.875
  6. 06Ford Ranger2.849
  7. 07Mitsubishi Xpander2.705
  8. 08Ford Everest2.615
  9. 09Kia Seltos2.580
  10. 10Toyota Vios2.382
Top toàn thị trường · Hybrid

Hybrid quý III · 5.192 xe

1.811TB tháng H1
1.636T7
1.388T8
2.168T9

TB tháng H1 = 10.865 xe / 6

  1. 01Toyota Corolla Cross HEV1.375
  2. 02Toyota Innova Cross HEV1.366
  3. 03Toyota Yaris Cross HEV870
  4. 04Honda CR-V e:HEV586
  5. 05Toyota Camry HEV414

Top 5 hybrid quý III

Top toàn thị trường · Bán chậm

10 xe bán ít nhất quý III

  1. Ford Mustang Mach-E12
  2. Isuzu mu-X28
  3. Hyundai Elantra44
  4. Toyota Alphard75
  5. Toyota Avanza86
  6. Honda Civic99
  7. Toyota Prado99
  8. Suzuki Jimny117
  9. Hyundai Venue117
  10. Suzuki Swift118
Từng phân khúc

9 phân khúc · quý III

Xe điện VinFastXăng, dầu, hybrid

Hạng A · xe đô thị

695
2 mẫu xe
  1. 01Hyundai Grand i10373
  2. 02Toyota Wigo322

Sedan hạng B

6.586
5 mẫu xe
  1. 01Toyota Vios2.382
  2. 02Honda City1.930
  3. 03Mazda21.506
  4. 04Hyundai Accent559
  5. 05Mitsubishi Attrage209

Sedan hạng C

711
3 mẫu xe
  1. 01Mazda3568
  2. 02Honda Civic99
  3. 03Hyundai Elantra44

MPV

24.623
10 mẫu xe
  1. 01VinFast Limo Green13.634
  2. 02Toyota Innova Cross3.336
  3. 03Mitsubishi Xpander2.705
  4. 04Toyota Veloz Cross2.055
  5. 05Kia Carens1.060
  6. 06Honda BR-V618
  7. 07Hyundai Stargazer608
  8. 08Suzuki XL7326
  9. 09Hyundai Custin195
  10. 10Toyota Avanza86

Bán tải

6.677
4 mẫu xe
  1. 01Ford Ranger2.849
  2. 02Mitsubishi Triton1.984
  3. 03Toyota Hilux1.706
  4. 04Isuzu D-Max138

SUV hạng A

13.757
5 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 5/Herio11.144
  2. 02Kia Sonet1.811
  3. 03Toyota Raize456
  4. 04Suzuki Fronx229
  5. 05Hyundai Venue117

SUV hạng B

22.206
9 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 66.332
  2. 02Toyota Yaris Cross4.500
  3. 03Mitsubishi Xforce3.157
  4. 04Kia Seltos2.580
  5. 05Hyundai Creta2.178
  6. 06Toyota Corolla Cross1.914
  7. 07Honda HR-V1.028
  8. 08Mazda CX-30266
  9. 09Mazda CX-3251

SUV hạng C

14.883
7 mẫu xe
  1. 01Mazda CX-53.770
  2. 02Ford Territory2.875
  3. 03Hyundai Tucson2.274
  4. 04Mitsubishi Destinator2.260
  5. 05VinFast VF 7*1.787
  6. 06Kia Sportage960
  7. 07Honda CR-V957

SUV 7 chỗ

4.770
6 mẫu xe
  1. 01Ford Everest2.615
  2. 02Mazda CX-8765
  3. 03Toyota Fortuner694
  4. 04Kia Sorento343
  5. 05Hyundai Santa Fe325
  6. 06Isuzu mu-X28

* VinFast VF 7: chỉ gồm tháng 8 và tháng 9, VinFast không công bố số tháng 7 của mẫu này.

03
Tháng 9/2026

Tháng 9:
nhấn ga trở lại

Toàn thị trường

62.590 xe mới · +29,1% so với tháng 8

62.590xe · tháng 9
  • VAMA & nhà nhập khẩu35.09456,1%
  • VinFast23.62437,7%
  • Hyundai Thành Công3.8726,2%
Top toàn thị trường · Tất cả

VinFast · 6/10 vị trí

Xe điệnXăng, dầu, hybrid
  1. 01VinFast VF 36.474
  2. 02VinFast Limo Green5.027
  3. 03VinFast VF 63.083
  4. 04VinFast VF 5/Herio2.472
  5. 05VinFast VF 2/Minio2.433
  6. 06Toyota Yaris Cross1.799
  7. 07VinFast VF 81.494
  8. 08Toyota Innova Cross1.461
  9. 09Mazda CX-51.449
  10. 10Mitsubishi Xforce1.323
Top toàn thị trường · Động cơ đốt trong

Yaris Cross lấy lại ngôi đầu

  1. 01Toyota Yaris Cross1.799
  2. 02Toyota Innova Cross1.461
  3. 03Mazda CX-51.449
  4. 04Mitsubishi Xforce1.323
  5. 05Ford Territory1.285
  6. 06Kia Seltos1.152
  7. 07Ford Ranger1.147
  8. 08Ford Everest1.076
  9. 09Hyundai Tucson1.004
  10. 10Mitsubishi Xpander954
Top toàn thị trường · Hybrid

Hybrid tháng 9 · 2.168 xe

0%50%100%
+56%so với tháng 8 · +58% so với cùng kỳ
  1. 01Toyota Innova Cross HEV630
  2. 02Toyota Corolla Cross HEV616
  3. 03Toyota Yaris Cross HEV413
  4. 04Honda CR-V e:HEV189
  5. 05Toyota Camry HEV131

Top 5 hybrid tháng 9

Top toàn thị trường · Bán chậm

Có xe chưa bán nổi 5 chiếc

  1. Ford Mustang Mach-E3
  2. Isuzu mu-X4
  3. Hyundai Elantra16
  4. Toyota Avanza25
  5. Toyota Prado31
  6. Toyota Alphard31
  7. Honda Civic32
  8. Suzuki Jimny36
  9. Hyundai Venue46
  10. Toyota Wigo52
Từng phân khúc

9 phân khúc · tháng 9

Xe điện VinFastXăng, dầu, hybrid

Hạng A · xe đô thị

217
2 mẫu xe
  1. 01Hyundai Grand i10165▲ 81,3%
  2. 02Toyota Wigo52▼ 31,6%

Sedan hạng B

2.097
5 mẫu xe
  1. 01Toyota Vios758▲ 15,5%
  2. 02Honda City617▲ 121,1%
  3. 03Mazda2464▼ 3,7%
  4. 04Hyundai Accent204▲ 35,1%
  5. 05Mitsubishi Attrage54▼ 6,9%

Sedan hạng C

253
3 mẫu xe
  1. 01Mazda3205▲ 21,3%
  2. 02Honda Civic32▼ 3,0%
  3. 03Hyundai Elantra16▲ 14,3%

MPV

9.024
10 mẫu xe
  1. 01VinFast Limo Green5.027▲ 19,6%
  2. 02Toyota Innova Cross1.461▲ 76,2%
  3. 03Mitsubishi Xpander954▲ 42,8%
  4. 04Toyota Veloz Cross602▲ 8,7%
  5. 05Kia Carens363▲ 33,9%
  6. 06Honda BR-V225▲ 71,8%
  7. 07Hyundai Stargazer200▲ 30,7%
  8. 08Suzuki XL7113▲ 24,2%
  9. 09Hyundai Custin54▼ 11,5%
  10. 10Toyota Avanza25▼ 3,8%

Bán tải

2.325
4 mẫu xe
  1. 01Ford Ranger1.147▲ 57,3%
  2. 02Mitsubishi Triton698▼ 39,0%
  3. 03Toyota Hilux426▼ 24,2%
  4. 04Isuzu D-Max54▲ 86,2%

SUV hạng A

3.404
5 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 5/Herio2.472▼ 42,0%
  2. 02Kia Sonet653▲ 25,6%
  3. 03Toyota Raize171▲ 19,6%
  4. 04Suzuki Fronx62▲ 34,8%
  5. 05Hyundai Venue46▲ 7,0%

SUV hạng B

9.566
9 mẫu xe
  1. 01VinFast VF 63.083▲ 145,5%
  2. 02Toyota Yaris Cross1.799▲ 95,5%
  3. 03Mitsubishi Xforce1.323▲ 99,2%
  4. 04Kia Seltos1.152▲ 67,9%
  5. 05Toyota Corolla Cross866▲ 116,5%
  6. 06Hyundai Creta849▲ 39,4%
  7. 07Honda HR-V322▲ 33,6%
  8. 08Mazda CX-3089▲ 43,5%
  9. 09Mazda CX-383▲ 66,0%

SUV hạng C

6.299
7 mẫu xe
  1. 01Mazda CX-51.449▲ 32,7%
  2. 02Ford Territory1.285▲ 110,7%
  3. 03VinFast VF 71.092▲ 57,1%
  4. 04Hyundai Tucson1.004▲ 65,4%
  5. 05Mitsubishi Destinator861▲ 27,7%
  6. 06Honda CR-V306▼ 3,5%
  7. 07Kia Sportage302▲ 34,2%

SUV 7 chỗ

1.864
6 mẫu xe
  1. 01Ford Everest1.076▲ 55,9%
  2. 02Toyota Fortuner299▲ 37,8%
  3. 03Mazda CX-8260▲ 30,0%
  4. 04Kia Sorento118▲ 15,7%
  5. 05Hyundai Santa Fe107▲ 3,9%
  6. 06Isuzu mu-X4▼ 33,3%

▲▼ so với tháng 8/2026.