Mitsubishi Destinator đang là cái tên nhận được sự quan tâm lớn từ cộng đồng yêu xe Việt. Mẫu SUV 7 chỗ Nhật Bản đã có màn ra mắt Việt Nam vào ngày 1/12/2025 với 2 phiên bản. Giá xe Mitsubishi Destinator dao động 780 triệu đồng đến 855 triệu đồng, song mức giá ưu đãi sẽ hấp dẫn hơn nhiều.

Cập nhật giá xe Mitsubishi Destinator mới nhất
Để tìm hiểu thêm giá xe Destinator chi tiết của từng phiên bản cũng như hình ảnh thực tế và thông số xe cụ thể, mời quý khách hàng theo dõi thông tin dưới đây.
Giá xe Mitsubishi Destinator 2026 bao nhiêu?
Theo công bố từ chính hãng, giá Mitsubishi Destinator 2026 dành cho khách Việt như sau:
| Phiên bản | Màu sắc | Giá xe |
| Destinator Premium | Trắng, Xám, Đen, Đỏ | 780.000.000đ |
| Destinator Ultimate | Đen, Trắng – Đen, Đỏ - Đen, Xanh - Đen | 855.000.000đ |
Bảng giá Mitsubishi Destinator tại Việt Nam
Giá xe Mitsubishi Destinator và các đối thủ
Dù có nguồn gốc Nhật Bản nhưng giá xe Mitsubishi tại Việt Nam đều rất hấp dẫn và Destinator cũng không ngoại lệ.
| Mẫu xe | Giá niêm yết từ |
| Mitsubishi Destinator | 780.000.000đ |
| Mazda CX-5 | 749.000.000đ |
| Honda CR-V | 998.000.000đ |
| KIA Sportage | 859.000.000đ |
| Mitsubishi Outlander | 825.000.000đ |
| Hyundai Tucson | 845.000.000đ |
Giá Mitsubishi Destinator và các đối thủ cùng phân khúc
Mitsubishi Destinator có khuyến mại gì không?
Khách hàng mua xe Destinator sẽ được hưởng ưu đãi vô cùng hấp. Cụ thể:
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Destinator Premium | - Gói ưu đãi tài chính (35.000.000 VND) - Quà tặng bộ chữ Destinator (trị giá 2.000.000 VND) |
| Destinator Ultimate |
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu về chương trình khuyến mãi Destinator cũng như giá bán, phiên bản và thông số xe, vui lòng liên hệ đại lý Mitsubishi chính hãng để được tư vấn chi tiết nhất hoặc tham khảo bài viết: Ưu đãi Mitsubishi Destinator tháng : Tiếp tục giảm giá, 'tăng nhiệt' thị trường Tết
Giá lăn bánh Mitsubishi Destinator như thế nào?
Ngoài giá niêm yết, để Mitsubishi Destinator lăn bánh hợp pháp trên đường, khách hàng cần chi thêm một số khoản thuế, phí như sau:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm
- Phí biển số
- Phí bảo trì đường bộ 01 năm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn)
Giá lăn bánh Mitsubishi Destinator Premium tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 | 780.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh Mitsubishi Destinator Ultimate tạm tính
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 855.000.000 | 855.000.000 | 855.000.000 | 855.000.000 | 855.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về chương trình ưu đãi cũng như giá các dòng xe Mitsubishi đang mở bán chính hãng tại Việt Nam, vui lòng tham khảo Bảng giá xe Mitsubishi kèm tin khuyến mại mới nhất tháng
Thông tin tổng quan xe Mitsubishi Destinator
Destinator được phát triển dựa trên mẫu concept DST từng xuất hiện năm 2024, đánh dấu sản phẩm chiến lược toàn cầu thứ ba của Mitsubishi sau Xpander và Xforce. Theo đại diện Mitsubishi, cái tên "Destinator" được lựa chọn với mong muốn truyền cảm hứng cho người sử dụng và gia đình trong việc khám phá những hành trình mới một cách tự tin.
Với thông số 4.680 x 1.840 x 1.780 mm (dài x rộng x cao) và chiều dài cơ sở 2.815 mm, Destinator vượt trội về kích thước so với các mẫu xe cùng nhà như Xpander và Xforce. Thậm chí, mẫu xe này còn có kích thước nhỉnh hơn những đối thủ truyền thống trong phân khúc SUV cỡ C như Honda CR-V hay Mazda CX-5.

Kích thước Mitsubishi Destinator lớn hơn Mazda CX-5 và cả Honda CR-V
Khả năng vận hành địa hình cũng được chú trọng với khoảng sáng gầm 244 mm, góc tiếp cận 21 độ, góc vượt đỉnh dốc 20,8 độ và góc thoát 25,5 độ. Bán kính quay đầu 5,4 mét giúp xe dễ dàng di chuyển trong không gian hẹp.
Ngoại thất xe Mitsubishi Destinator cơ bắp, đậm chất SUV
Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng thương hiệu tiếp tục được áp dụng trên Destinator với lưới tản nhiệt tổ ong kết hợp các thanh ngang dọc. Cụm đèn pha xếp tầng với dải LED định vị hình gậy khúc côn cầu tạo điểm nhận diện đặc trưng.
Điểm nhấn đặc biệt ở phần đuôi xe là thiết kế "Hexaguard Horizon" mang hình dáng lục giác, lấy cảm hứng từ bánh xe dự phòng của dòng Pajero huyền thoại, nhằm tôn lên bản chất SUV mạnh mẽ.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng với lưới tản nhiệt tổ ong và cụm đèn pha LED xếp tầng

La-zăng 18 inch phối 2 tông màu thể thao trên bản Ultimate

Thiết kế "Hexaguard Horizon" lấy cảm hứng từ bánh xe dự phòng Pajero, nhấn mạnh bản chất SUV mạnh mẽ. Đèn hậu LED dạng chữ T, nổi khối 3D
Nội thất xe Mitsubishi Destinator công nghệ, thể thao
Khoang cabin 7 chỗ được bố trí theo cấu hình 2-3-2 với hàng ghế giữa gập theo tỷ lệ 40:20:40 và trang bị bệ tì tay trung tâm có giá để ly. Hàng ghế cuối có thể gập 50:50, tối ưu hóa không gian hành lý khi cần thiết.

Khoang cabin rộng rãi với 3 hàng ghế linh hoạt, hàng ghế giữa gập 40:20:40

Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch ...

và màn hình cảm ứng trung tâm 12.3 inch trên bản cao cấp Ultimate
Khu vực điều khiển tương đồng với Xforce nhưng được tinh chỉnh tinh tế hơn. Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8 inch kết hợp màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch (bản cao cấp) hoặc 8 inch (bản tiêu chuẩn) mang đến trải nghiệm hiện đại.

Ghế trước thiết kế thể thao, ôm người...

có tính năng chỉnh điện

Hàng ghế thứ 3 rộng rãi...

có thể gập phẳng giúp gia tăng thể tích khoang hành lý

Cổng kết nối USB-A và USB-C có cho tất cả hàng ghế
Động cơ, vận hành xe Mitsubishi Destinator
Khác biệt với dự đoán ban đầu, Destinator được trang bị động cơ xăng 4B40 dung tích 1.5L tăng áp, sản sinh công suất 163 mã lực và mô-men xoắn 250 Nm. Đây là động cơ được chia sẻ với Eclipse Cross và Outlander mild hybrid, không phải động cơ từ Xpander hay Xforce như nhiều người nghĩ.
Hệ thống truyền động sử dụng hộp số CVT và dẫn động cầu trước. Từ bản Exceed trở lên, người lái có thể lựa chọn 5 chế độ vận hành: Normal, Wet, Gravel, Tarmac và Mud, phù hợp với nhiều điều kiện địa hình khác nhau.

Động cơ 4B40 1.5L tăng áp sản sinh 163 mã lực - chia sẻ công nghệ với Eclipse Cross và Outlander
An toàn xe Mitsubishi Destinator
An toàn xe Mitsubishi Destinator nổi bật với gói công nghệ ADAS tích hợp các tính năng hiện đại như phanh khẩn cấp tự động, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù và hỗ trợ chuyển làn.
Thông số kỹ thuật xe Mitsusbishi Destinator 2026
Theo những người trong giới, mức giá ưu đãi của Destinator sẽ gây áp lực lớn cho loạt đối thủ thuộc phân khúc xe gầm cao cỡ trung như Mazda CX-5, Honda CR-V, Hyundai Tucson hay Ford Territory. Ngoài lợi thế về giá bán, thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Destinator 2026 có gì để "lấy" khách từ các đối thủ? Mời quý khách hàng theo dõi thông tin chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Destinator 2026
| Thông số | Destinator Premium | Destinator Ultimate |
| D x R x C | 4.680 x 1.840 x 1.780 (mm) | 4.680 x 1.840 x 1.780 (mm) |
| Trục cơ sở | 2.815 mm | |
| Số chỗ ngồi | 7 | |
| Bán kính quay đầu | 5.4 m | |
| Khoảng sáng gầm | 214 mm | 214 mm |
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Mitsubishi Destinator 2026
| Thông số | Destinator Premium | Destinator Ultimate |
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | |
| Đèn sương mù | LED | |
| Đèn hậu | LED | |
| Ăng-ten | Vây cá | |
| La-zăng | 18 inch | 18 inch |
| Kích thước lốp | 225/55 R18 | 225/55 R18 |
| Cửa cốp điều khiển điện & chức năng đóng / mở rảnh tay | ||
Thông số kỹ thuật nội thất và tiện nghi xe Mitsubishi Destinator 2026
| Thông số | Destinator Premium | Destinator Ultimate |
| Đồng hồ tài xế | Màn hình kỹ thuật số 8 inch | |
| Ghế xe | Bọc da với tính năng giảm hấp thụ nhiệt | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Điều hòa | Tự động hai vùng độc lập | Tự động hai vùng độc lập, lọc không khí nano X |
| Điều khiển điều hòa từ xa | ||
| Cửa gió hàng ghế 2 và 3 | Có | Có |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng giải trí 12,3 inch | Màn hình cảm ứng giải trí 12,3 inch |
| Apple CarPlay/Android Auto | Có | Có |
| Âm thanh | 6 loa | 8 loa Dynamic Sound Yamaha Premium |
| Cửa số trời | Không | Không |
| Đèn viền nội thất | 64 màu | 64 màu |
| Mitsubishi Connect | Có | Không |
Thông số kỹ thuật động cơ và vận hành xe Mitsubishi Destinator 2026
| Thông số | Destinator Premium | Destinator Ultimate | |
| Loại động cơ | Xăng Turbo 1.5L MIVEC | ||
| Hộp số | CVT | ||
| Công suất | 163 mã lực | ||
| Mô-men xoắn | 250 Nm | ||
| Hệ truyền động | Cầu trước | ||
| Treo trước/ sau | MacPherson/ Thanh Xoắn | ||
| Phanh trước/ sau | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | ||
Thông số kỹ thuật an toàn xe Mitsubishi Destinator 2026
| Thông số | Destinator Premium | Destinator Ultimate |
| Túi khí | 6 | 6 |
| Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 độ |
| Chế độ lái | Tiêu chuẩn, Đường ướt, Đường sỏi, Đường nhựa, Đường bùn lầy | |
| Cảm biến áp suất lốp | ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước & sau | ||
| Hệ thống cảnh báo điểm mù & Hỗ trợ chuyển làn | ||
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe | ||
| Hệ thống kiểm soát hành trình | ||
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng | ||
| Hệ thống đèn pha tự động | ||
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước | ||
| Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ||
Đánh giá xe Mitsubishi Destinator về ưu - nhược điểm
Ưu điểm
- Thiết kế ngoại thất nam tính và đậm chất thể thao
- Khả năng vận hành địa hình tốt với hệ dẫn động 4WD, khoảng sáng gầm cao và các chế độ lái đa địa hình
- Không gian nội thất rộng rãi với 7 chỗ ngồi
- Trang bị công nghệ an toàn hiện đại
- Động cơ bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu
Nhược điểm
- Chất liệu nội thất của Destinator còn khá đơn giản, chưa tạo được cảm giác cao cấp như kỳ vọng
- Hệ thống giải trí chưa nổi bật
- Cách âm chưa tốt
Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Destinator
Mitsubishi Destinator có mấy phiên bản, giá bán là bao nhiêu?
Tại thị trường Việt Nam, Mitsubishi Destinator được phân phối với 2 phiên bản. Giá xe Destinator cho từng phiên bản như sau:
- Destinator Premium: 780.000.000đ
- Destinator Ultimate: 855.000.000đ
Mua Mitsubishi Destinator ở đâu?
Hiện xe đang dần được đưa về các đại lý, do đó khách hàng có nhu cầu tìm hiểu về mẫu SUV 7 chỗ mới, vui lòng liên hệ đại lý chính hãng để biết thêm thông tin chi tiết.
Tổng kết
Với kích thước và trang bị vượt trội, Destinator hứa hẹn sẽ tạo nên sự cạnh tranh gay gắt trong phân khúc SUV cỡ C. Đặc biệt, mẫu xe này có thể trở thành sự thay thế hoàn hảo cho Outlander hiện tại của Mitsubishi, đồng thời tạo áp lực cạnh tranh với những mẫu xe cùng phân khúc.
Ảnh: Đoàn Dũng
Cộng tác viên