Giá xe Mazda BT-50 2019 mới nhất
| Giá xe Mazda BT-50 2019 | Khuyến mãi tháng 6 | ||||
| Phiên bản | Động cơ - Hộp số | Giá xe | Giá lăn bánh Hà Nội | Giá lăn bánh T.P HCM | |
| BT-50 4WD | 2.2L MT | 620.000.000 | 668.120.000 | 660.680.000 | Tặng 50% phí trước bạ, phụ kiện bedliner, túi cứu hộ, DVD tích hợp định vị GPS (tùy phiên bản) |
| BT-50 2WD | 2.2L AT | 645.000.000 | 694.920.000 | 687.180.000 | |
| BT-50 2WD | 2.2L ATH | 699.000.000 | 752.808.000 | 744.420.000 | |
| BT-50 4WD | 3.2L ATH | 799.000.000 | 860.008.000 | 850.420.000 | |
Bảng giá lăn bánh Mazda BT-50 tạm tính cho từng phiên bản tại Hà Nội và TPHCM (Đơn vị: Đồng)
Xem thêm: Giá xe Mazda mới nhất hiện nay trên thị trường.
Giới thiệu về dòng xe Mazda BT-50 2019
Thiết kế ngoại và nội thất của Mazda BT-50 2019
Mazda BT-50 2019 vừa được Mazda Việt Nam ra mắt thị trường Việt vào hồi đầu tháng 8/2018 với một số nâng cấp nhẹ ở cả nội thất lẫn ngoại thất.

Phiên bản nâng cấp Mazda BT-50 2019
Do là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên Mazda BT-50 2019 không có quá nhiều thay đổi về ngoại thất. Với ngôn ngữ thiết kế KODO, Mazda BT-50 2019 có ngoại hình khỏe mạnh với nhiều đường dập nổi trên thân và lưới tản nhiệt cỡ lớn.

Nội thất Mazda BT-50 2019
Tương tự, nội thất Mazda BT-50 2019 vẫn lịch sự với ghế và vô lăng bọc da, ghế lái điều khiển điện. Chính giữa trung tâm bảng điều khiển là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch, phụ trách điều khiển nhiều tiện ích như DVD, Bluetooth, AUX, USB và Ipod một cách linh hoạt.

Màn hình cảm ứng 7 inch hoàn toàn mới
Động cơ của Mazda BT-50 2019
Trái tim của Mazda BT-50 2019 gồm hai tùy chọn máy dầu tăng áp với dung tích 2.2L và 3.2L. Trong đó, động cơ 2.2L sở hữu công suất 148 mã lực tại tua máy 3.700 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 375 Nm tại tua máy 1.500 - 2.500 vòng/phút. Tùy chọn động cơ 3.2L sản sinh công suất 197 mã lực tại tua máy 3.000 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 470 Nm tại tua máy 1.750 - 2.500 vòng/phút.
Đánh giá ưu và nhược điểm của xe Mazda BT-50 2019
Ưu điểm:
Xe bán tải Mazda BT-50 sở hữu nhiều ưu điểm như đèn chiếu sáng tự động, hàng ghế sau ngồi thoải mái, động cơ 3.2L mạnh mẽ, gầm xe cao, khung gầm chắc chắn, trang bị an toàn tốt: các hệ thống hỗ trợ phanh, cân bằng điện tử, chống trượt, chống lật, kiểm soát hành trình, 6 túi khí.
Hạn chế:
Tuy nhiên vẫn còn có một số nhược điểm như đèn chiếu sáng halogen hơi tối, khả năng cách âm chưa tốt, hệ thống treo hơi cứng, không có màn hình DVD trung tâm, hàng ghế sau chỉ có hai tựa đầu.