Giá xe VinFast Lux A2.0 tăng thêm bao nhiêu?

Tạm tính giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 2022. (Nguồn ảnh: Khải Phạm)
Giá ưu đãi xe VinFast Lux A2.0 có sự điều chỉnh nhẹ với mức tăng thấp nhất từ 67,7 triệu đồng trong khi giá niêm yết không thay đổi. Điều này đồng nghĩa với việc người mua chọn gói lãnh lãi suất vượt trội hoặc trả thẳng 100% giá trị xe sẽ phải chi thêm một khoản tiền từ 67.7 - 82,39 triệu đồng, cụ thể:
| Bảng giá Vinfast Lux A2.0 tháng 2/2022 | |||||
| Phiên bản | Giá niêm yết | "Bảo lãnh lãi suất vượt trội" | Trả thẳng 100% giá trị xe | ||
| Giá cũ (đồng) | Giá mới (đồng) | Giá cũ (đồng) | Giá mới (đồng) | ||
| Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn | 1.115.120.000 | 979.640.000 |
1.047.380.000 |
881.695.000 |
949.435.000 |
| Lux A2.0 sedan nâng cao | 1.206.240.000 |
1.060.200.000 |
1.133.220.000 |
948.575.000 |
1.021.595.000 |
| Lux A2.0 sedan cao cấp | 1.358.554.000 |
1.193.770.000 |
1.276.162.000 |
1.074.450.000 |
1.156.842.000 |
Trong đó:
- Chọn mua xe với gói bảo lãnh lãi suất vượt trội, khách hàng được hỗ trợ lãi suất 2 năm đầu và bảo lãnh lãi suất không vượt quá 10,5% từ năm thứ 3 đến năm thứ 8.
- Chọn mua xe VinFast Lux A2.0 với hình thức trả thẳng 100% giá trị xe sẽ được giảm tương đương 10% giá trị xuất hóa đơn.
Như vậy: VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn tăng lên 67,7 triệu đồng, VinFast Lux A2.0 bản nâng cao tăng lên 73,02 triệu đồng, VinFast Lux A2.0 bản cao cấp tăng thêm 82,39 triệu đồng.
Box chèn khuyến mại - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 hiện nay bao nhiêu?
Theo kinh nghiệm mua bán xe ô tô của nhiều người, ngoài khoản tiền mua xe, chủ nhân phải chi thêm một số khoản thuế, phí lăn bánh. Với mức tăng từ 67,7 - 82,39 triệu đồng, giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 2022 cũng tăng thêm đáng kể.

Giá lăn bánh tạm tính xe VinFast Lux A2.0 đã khấu trừ 50% lệ phí trước bạ, (Nguồn ảnh: Internet)
Giá lăn bánh tạm tính xe hơi VinFast Lux A2.0 2022 đã khấu trừ 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định số 103/NĐ-CP, giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất lắp ráp trong nước đăng ký lần đầu từ 1/12/2021 - 31/5/2022 cụ thể như sau:
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 949.435.000 | 949.435.000 | 949.435.000 | 949.435.000 | 949.435.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản nâng cao
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.021.595.000 | 1.021.595.000 | 1.021.595.000 | 1.021.595.000 | 1.021.595.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản cao cấp
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.156.842.000 | 1.156.842.000 | 1.156.842.000 | 1.156.842.000 | 1.156.842.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lưu ý: Bảng tạm tính giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm các khuyến mại từ đại lý (nếu có) và có thể thay đổi theo từng khu vực, từng trang bị xe.