Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương

Thứ tư, 13/05/2026 - 12:05

Sự xuất hiện của động cơ xăng EcoBoost 2.3L mạnh mẽ và hệ thống loa B&O đẳng cấp cùng kích thước đồ sộ và công nghệ an toàn Matrix LED, giúp Ford Everest 2026 như "hổ mọc thêm cánh", hứa hẹn tiếp tục thống trị phân khúc tại Việt Nam.

Ford Everest 2026 đang mở bán tại Việt Nam hiện nay là mô hình nâng cấp, được giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước vào đầu tháng 5/2025. Xe có 5 phiên bản cùng giá khởi điểm từ 1,129 tỷ đồng. Dưới đây là chi tiết bảng giá Ford Everest cho từng phiên bản cụ thể:

Phiên bản Giá xe (VNĐ)
Ford Everest Platinum 2.3L AT 4x4 1.629.000.000
Ford Everest Platinum 2.3L AT 4x4 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh 1.637.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 1.440.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh 1.448.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 1.335.000.000
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 Màu Trắng/ Màu Xanh Thạch Anh 1.343.000.000
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 1.209.000.000
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 Màu Trắng 1.217.000.000
Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 1.129.000.000
Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 Màu Trắng 1.137.000.000

Bảng giá xe Ford Everest mới nhất

Từ khi thế hệ mới mở bán, Everest liên tục dẫn đầu doanh số phân khúc SUV cỡ D và đến nay sức nóng của SUV Mỹ vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt. Màn xuất hiện của mô hình nâng cấp được cho là bước đi kịp thời nhằm duy trì sức hút cho dòng SUV Mỹ trên đất Việt. Vậy thông số kỹ thuật xe Ford Everest mới có gì thay đổi so với mô hình tiền nhiệm? Mời quý khách hàng tham khảo chi tiết dưới đây.

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026: Kích thước

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương - Ảnh 1.

Các thông số kích thước của Ford Everest ấn tượng trong phân khúc SUV 7 chỗ

Ford Everest 2026 sở hữu kích thước ấn tượng với 4.914 mm chiều dài, 1.923 mm chiều rộng và 1.840 mm chiều cao. Chiều dài cơ sở 2.900 mm đảm bảo không gian nội thất rộng rãi cho cả ba hàng ghế, mang lại sự thoải mái tối đa cho hành khách. Khoảng sáng gầm xe 228 mm giúp Everest dễ dàng vượt qua các địa hình phức tạp và vật cản trên đường. 

Thông số Platinum 2.3L AT 4x4 Platinum 2.0L AT 4×4    Platinum 2.0L AT 4×2   Sport 2.0L AT 4×2    Ambiente 2.0L AT 4x2
D x R x C (mm) 4.914 × 1.923 × 1.840
Chiều dài cơ sở (mm) 2.900
Khoảng sáng gầm xe (mm) 228
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
La-zăng 21 inch 20 20 20 20
Cỡ lốp 275 / 45 R21 255 / 55 R20 255 / 55 R20 255 / 55 R20 255 / 55 R20
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026: Ngoại thất

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương - Ảnh 2.

Everest thế hệ mới sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, thể thao.

Ford Everest thế hệ mới sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và thể thao, thể hiện rõ tính cách của một chiến binh địa hình thực thụ. Hệ thống đèn chiếu sáng LED Matrix với tính năng tự động bật đèn và đèn chiếu góc, đèn pha chống chói tự động xuất hiện trên hầu hết các phiên bản.

Cùng với đó là loạt trang bị hiện đại như: Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama; Gương chiếu hậu điều chỉnh điện với tính năng gập điện tự động; Cửa hậu đóng/mở điện; Đèn sương mù và gạt mưa tự động...

Thông số Platinum 2.3L AT 4x4 Platinum 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Hệ thống đèn chiếu sáng trước LED Matrix, tự động bật đèn
Đèn pha chống chói tự động  Không
Gạt mưa tự động  
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Gập điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không Không
Cửa hậu đóng/mở điện Không

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026: Nội thất

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương - Ảnh 3.

Ford Everest thế hệ mới sở hữu loạt trang bị khủng

Không gian nội thất Ford Everest 2026 thiết kế sang trọng đi kèm loạt trang bị công nghệ hiện đại. Toàn bộ các phiên bản đều có khởi động bằng nút bấm và chìa khóa thông minh. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng đảm bảo nhiệt độ lý tưởng cho cả hàng ghế trước và sau.

Ghế bọc da cao cấp có thông gió và sưởi ghế trên bản Platinum , trong khi các phiên bản khác sử dụng da cao cấp hoặc Da pha vinyl tổng hợp. Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện với 10 hướng trên bản cao cấp nhất, giảm xuống 8 hướng trên các phiên bản khác. Màn hình cảm ứng TFT 12 inch trên các bản từ Titanium trở lên, và 10 inch trên Sport/Ambiente, kết hợp màn hình công tơ mét TFT từ 8-12 inch tùy phiên bản. Hệ thống âm thanh 12 loa B&O trên bản Platinum mang đến trải nghiệm nghe nhạc đỉnh cao, trong khi các bản khác có 8 loa tiêu chuẩn.

Thông số Platinum 2.3L AT 4x4 Platinum 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế Da cao cấp Da cao cấp Da Vinyl tổng hợp
Tay lái Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Bọc da cao cấp Bọc da Vinyl tổng hợp
Hàng ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế 3 gập điện
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho hàng ghế trước)
Hệ thống âm thanh 12 loa B&O 8 loa
Hệ thống giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 4
Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 10 inch Màn hình cảm ứng TFT 10 inch
Màn hình công tơ mét Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 8 inch Màn hình TFT 8 inch
Sạc không dây
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Nguồn điện 400W (220V)

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026: Động cơ và vận hành

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương - Ảnh 4.

Ford Everest thế hệ mới có tới 6 chế độ quản lý địa hình.

Ford Everest 2026 được trang bị hai tùy chọn động cơ diesel 2.0L TDCi và xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi. Trong đó:

  • Cỗ máy diesel 2.0L TDCi kết nối hệ dẫn động 2 cầu/ 1 cầu và hộp số tự động 8 cấp điện tử trên các bản Platinum, Sport và Ambiente, sản sinh công suất 170 mã lực kèm mô-men xoắn 405 Nm.
  • Động cơ xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi kết nối hệ dẫn động hai cầu chủ động và hộp số tự động 10 cấp trên bản Platinum , cho công suất lên tới 300 PS mã lực và mô-men xoắn 446 Nm.

Xe có hệ thống trợ lực lái điện và phanh đĩa trước/sau tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản. Phanh tay điện tử hiện đại góp phần nâng cao tính tiện nghi và an toàn vận hành.

Thông số Platinum 2.3L AT 4x4 Platinum 2.0L AT 4×4 Platinum 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Loại động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2.261 1.996 1.996 1.996
Công suất (Ps) 300 170 170 170
Mô-men xoắn (Nm) 446 405
Hệ thống dẫn động 2 cầu chủ động Một cầu chủ động
Hộp số 10AT 8AT 8AT
Hệ thống kiểm soát đường địa hình
Trợ lực lái điện
Phanh trước/sau Phanh đĩa
Phanh tay điện tử

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026: Trang bị an toàn

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026: Nâng cấp động cơ "khủng", khó mất vị trí ngai vương - Ảnh 5.

Ford Everest 2026 sở hữu nhiều công nghệ an toàn vượt trội

Ford Everest 2026 được ưu ái với nhiều công nghệ an toàn vượt trội, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Hệ thống túi khí bảo vệ toàn diện bao gồm túi khí phía trước, túi khí bên, túi khí rèm dọc hai bên trần xe và túi khí bảo vệ đầu gối người lái trên tất cả các phiên bản. Camera 360 độ trên các bản từ Titanium trở lên hỗ trợ quan sát toàn diện, trong khi bản Sport/Ambiente có camera lùi. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau trên tất cả các bản, trừ bản tiêu chuẩn Ambiente.

Hệ thống an toàn chủ động bao gồm chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc có mặt trên toàn dải sản phẩm. Các công nghệ tiên tiến như cảnh báo điểm mù, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ duy trì làn đường, cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp được trang bị trên các phiên bản từ Titanium trở lên.

Thông số Platinum 2.3L AT 4x4 Platinum 2.0L AT 4×4 Platinum 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4x2 Ambiente 2.0L AT 4x2
Camera Camera 360 Camera 360 Camera 360 Camera lùi Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe         Cảm biến trước và sau Cảm biến sau
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử   
Hệ thống Cân bằng điện tử   
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo  Không Không Không
Hệ thống Kiểm soát tốc độ  Tự động thích ứng Tự động thích ứng Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không Không
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước 
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp     Không Không
Hệ thống Chống trộm

Ảnh: Ford Việt Nam

Cộng tác viên