Mitsubishi Xforce đang mở bán tại Việt Nam hiện nay là mô hình nâng cấp nhẹ, có màn ra mắt người dùng vào ngày 11/5/2026. Xe có 3 phiên bản cùng giá bán lẻ đề xuất như sau:
- Mitsubishi Xforce GLX: 605 triệu đồng
- Mitsubishi Xforce Luxury: 665 triệu đồng
- Mitsubishi Xforce Ultimate: 720 triệu đồng
Có thể thấy, giá xe Mitsubishi Xforce nhỉnh hơn một chút so với mô hình tiền nhiệm, song nhận về khá nhiều nâng cấp đáng giá và sự xuất hiện lần đầu của bản Luxury. Những nâng cấp cụ thể sẽ dần hé lộ ở phần thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xforce 2026 chi tiết dưới đây.
Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Xforce 2026

Xe có kích thước tổng thể vượt trội, chiều dài cơ sở 2.650 mm, bán kính quay vòng 5,2m và khoảng sáng gầm 222 mm
Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.390 x 1.810 x 1.660 (mm), trục cơ sở đạt 2.650 mm. Các thông số này có phần vượt trội hơn các đối thủ cùng phân khúc. Khoảng sáng gầm Xforce cũng thuộc dạng cao nhất nhóm khi đạt 222 mm, trong khi bán kính quay vòng lại nhỏ (chỉ 5,2 m), giúp xe dễ dàng vượt qua các địa hình khó cũng như xoay chuyển linh hoạt trong các tuyến đường hẹp.
| Thông số | Xforce GLX | Xforce Luxury | Xforce Ultimate |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.390 x 1.810 x 1.660 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.650 | ||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 219 | 222 | 222 |
Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Mitsubishi Xforce 2026

Mitsubishi Xforce được trang bị đèn chiếu sáng phía trước và phía sau LED, đèn sương mù phía trước LED ngay từ bản tiêu chuẩn
Mitsubishi Xforce được áp dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield quen thuộc song mang đến cái nhìn hiện đại, cứng cáp, thể thao, đậm chất SUV. Các trang bị ngoại thất đáng chú ý trên xe có thể kể đến như: lưới tản nhiệt hình thang, kích thước lớn với họa tiết kim cương sơn đen bắt mắt; đèn hình chữ "T"; la-zăng 18 inch; đèn sương mù LED phía trước, gạt mưa tự động, cốp đóng/mở điện...
| Thông số | Xforce GLX | Xforce Luxury | Xforce Ultimate |
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED | ||
| Đèn chiếu sáng phía sau | LED | ||
| Đèn sương mù phía trước | LED | ||
| Đèn pha & Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Kích thước la-zăng (inch) | 17 | 18 | |
| Cỡ lốp | 205/60R17 | 225/50R18 | |
| Cốp đóng / mở điện | - | - | Có |
Thông số kỹ thuật nội thất - tiện nghi xe Mitsubishi Xforce 2026

Không gian Mitsubishi Xforce rộng rãi hàng đầu phân khúc với màn hình giải trí kích thước lớn 12,3-inch kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch
New Xforce 2026 được trang bị ghế lái chỉnh điện, tính năng nâng cấp hoàn toàn mới trên cả phiên bản Luxury và Ultimate thuận tiện và linh hoạt cho người sử dụng. Có camera toàn cảnh 360 trên bản cao nhất, đồng thời cảm biến lùi cũng được trang bị ngay từ phiên bản tiêu chuẩn.
Đi cùng với đó là loạt công nghệ hiện đại như: màn hình 12,3 inch cảm ứng trung tâm kết hợp màn hình 8 inch sau vô-lăng đặt trên cùng một cụm dạng nổi. Hệ thống giải trí đa thông tin có kết nối Apple CarPlay/Android Auto; dàn âm thanh 8 loa Dynamic Sound Yamaha Luxury. Điều hoà tự động 2 vùng độc lập có cửa gió sau, lọc không khí nanoeX. Các cổng sạc USB-A, USB-C. Phanh đỗ điện tử có tự động giữ; sạc không dây; đèn trang trí nội thất…
| Thông số | Xforce GLX | Xforce Luxury | Xforce Ultimate |
| Nút bấm khởi động | Có | ||
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | Có | ||
| Chất liệu ghế | - | Da | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | - | - | Có |
| Tùy chỉnh độ ngả lưng hàng ghế thứ hai | Có | ||
| Điều hòa tự động, hai vùng độc lập | - | Có | |
| Chức năng lọc không khí nanoe™ X | - | Có | Có |
| Sạc điện thoại không dây | - | - | Có |
| Đèn nội thất | - | - | Có |
| Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch | - | Có | Có |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng 12 inch | Màn hình cảm ứng 12 inch |
| Hệ thống loa Yamaha cao cấp | 6 loa | 6 loa | 8 loa |
Thông số kỹ thuật an toàn xe Mitsubishi Xforce 2026

Camera 360 giúp hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu cho người dùng Xforce
Xforce 2026 được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense, hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC đặc trưng của Mitsubishi Motors mang đến sự tự tin cho người người dùng trên mỗi hành trình di chuyển. Đặc biệt, sự xuất hiện của camera 360, giúp hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu, cung cấp các góc nhìn sắc nét, giảm thiểu điểm mù và thuận tiện quan sát trong những cung đường nhỏ hẹp và khi đỗ xe.
| Thông số | Xforce GLX | Xforce Luxury | Xforce Ultimate |
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | Có | ||
| Camera | Phía sau | Phía sau | Toàn cảnh 360 |
| Túi khí an toàn | 4 | 6 | 6 |
| Tùy chọn chế độ lái | - | Đường trường/ Đường ngập nước/ Đường sỏi đá/ Đường bùn lầy | |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | - | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) | - | Có | Có |
| Hỗ trợ chuyển làn (LCA) | - | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) | - | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control | - | Có | Thích ứng |
| Hệ thống đèn pha tự động (AHB) | - | - | Có |
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | - | - | Có |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | - | - | Có |
Thông số động cơ xe Mitsubishi Xforce 2026

Xforce 2026 sử dụng động cơ xăng 1.5L MIVEC kết hợp hộp số tự động vô cấp CVT tiết kiệm nhiên liệu
Thông số kỹ thuật động cơ xe Mitsubishi Xforce 2026 không có sự thay đổi so với mô hình tiền nhiệm. Theo đó, cả 3 phiên bản đều được trang bị cỗ máy xăng 1.5L MIVEC, sinh công suất tối đa 105 PS và mô-men xoắn cực đại 141 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT.
Cùng với đó là 4 chế độ lái, bao gồm đường trường, đường ngập nước, đường sỏi đá, đường bùn lầy, giúp xe di chuyển ổn định, an toàn trong mọi điều kiện thời tiết và đường sá khác nhau. Mẫu B-SUV Nhật có mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khá lý tưởng, 6,3 lít/100 km.
| Thông số | Xforce GLX | Xforce Luxury | Xforce Ultimate |
| Loại động cơ | 1.5L MIVEC | ||
| Công suất tối đa (PS) | 105 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 141 | ||
| Hộp số | CVT | ||
| Hệ dẫn động | Cầu trước chủ động | ||
| Phanh trước/sau | Đĩa tản nhiệt / Đĩa | ||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp | 6,3 lít/100 km | ||
Ảnh: Mitsubishi Việt Nam
Cộng tác viên