Ngay tuần đầu tháng 3/2026, Mitsubishi Việt Nam tiếp tục làm mới "át chủ bài" Xpander bằng đợt nâng cấp nhẹ cho bản MT. Ở lần làm mới này, Xpander chuyển từ lắp ráp sang nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia cùng giá bán 568 triệu đồng, tăng 8 triệu so với trước. Đi cùng với việc tăng giá nhẹ, các thông số kỹ thuật của Xpander MT cũng có những thay đổi đáng kể.
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Kích thước

Xpander 2026 sở hữu các thông số kích thước ấn tượng, mang đến không gian nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc MPV. Ảnh: Mitsubishi Việt Nam
Xpander 2026 duy trì ưu thế về sự thực dụng với chiều dài cơ sở đạt 2.775 mm giúp tối ưu hóa không gian cabin cho cả 7 vị trí ngồi. Phiên bản AT Premium sở hữu kích thước lớn nhất cùng khoảng sáng gầm xe 225 mm ấn tượng, cho phép xe vận hành linh hoạt trên nhiều địa hình khác nhau tại Việt Nam.
| Thông số | Xpander AT Premium | Xpander AT | Xpander MT |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.595 x 1.750 x 1.750 | 4.595 x 1.750 x 1.730 | 4.475 x 1.750 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở | 2.775 mm | ||
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.2/5.5 m | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 225 | 225 | 225 |
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Ngoại thất

Diện mạo của Mitsubishi Xpander 2026 trở nên góc cạnh và thể thao hơn nhờ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới. Ảnh: Đại lý Mitsubishi
Diện mạo Mitsubishi Xpander 2026 trở nên sắc sảo và hiện đại hơn nhờ mặt ca-lăng mới và hệ thống đèn LED Projector trên các bản cao cấp. Sự kết hợp giữa những đường nét góc cạnh và bộ mâm hợp kim lên tới 17 inch tạo nên phong cách thể thao, giúp mẫu MPV này không chỉ đa năng mà còn rất hợp thời trang.
| Thông số | Xpander AT Premium | Xpander AT | Xpander MT | |
| Lưới tản nhiệt | Sơn kim loại | Sơn đen khói | Sơn đen bóng | |
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED Projector | Halogen | ||
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | Có | Không | ||
| Đèn sương mù phía trước | LED | Halogen | Không | |
| Đèn định vị | LED | |||
| Gương chiếu hậu | Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ | Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | |
| Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe | Có | |||
| Cụm đèn hậu | LED | |||
| Ăng-ten vây cá | Có | |||
| Kích thước lốp | 205/55R17 | 195/65R16 | 195/65R16 | |
| La-zăng | Hợp kim, 17 inch | Hợp kim, 16 inch | Hợp kim, 16 inch | |
| Tay nắm cửa | Cùng màu thân xe | |||
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Nội thất và tiện nghi

Khoang lái được thiết kế hiện đại, đề cao tính thực dụng với khả năng tùy biến ghế ngồi linh hoạt cho cả gia đình. Ảnh: Đại lý Mitsubishi
Khoang lái Xpander 2026 thiết kế tập trung vào sự thoải mái với các vật liệu cao cấp như ghế da và màn hình giải trí cảm ứng lên đến 10 inch tích hợp Apple CarPlay không dây. Khả năng gập phẳng hoàn toàn hàng ghế thứ ba mang lại dung tích chứa đồ cực lớn, đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu di chuyển của gia đình hay kinh doanh.
| Thông số | Xpander AT Premium | Xpander AT | Xpander MT |
| Số chỗ ngồi | 7 | ||
| Ghế ngồi | Da | Nỉ | |
| Ghế người lái | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 50:50/60:40 | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gặp phẳng hoàn toàn | ||
| Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba | Có | ||
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | Có | Không | Không |
| Nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói trên vô lăng | Có | Không | Không |
| Vô lăng và cần số bọc da | Có | Không | Không |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Bảng đồng hồ tài xế | Màn hình kĩ thuật số 8 inch | Analog kèm LCD 4,2 inch | Analog kèm LCD 4,2 inch |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 10 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch |
| Apple CarPlay và Android Auto | Không dây | Có dây | Có dây |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 4 loa | 4 loa |
| Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh kiểu kỹ thuật số | Chỉnh tay | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Có | ||
| Màu nội thất | Đen | Đen | |
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Động cơ và vận hành

Khối động cơ 1.5L MIVEC giúp Xpander vận hành ổn định và đạt mức tiêu hao nhiên liệu tối ưu khi di chuyển trong đô thị. Ảnh: Mitsubishi Việt Nam
Mitsubishi Xpander 2026 sử dụng khối động cơ 1.5L MIVEC công suất 104 mã lực, nổi tiếng với sự bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội trong môi trường đô thị. Hệ thống khung xe RISE cùng hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định, êm ái, trong khi mức tiêu hao nhiên liệu chỉ dao động từ 6.8 đến 7.1 lít/100km đường hỗn hợp.
| Thông số | Xpander AT Premium | Xpander AT | Xpander MT | |
| Loại động cơ | Xăng 1.5L MIVEC | |||
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.499 | |||
| Hộp số | Tự động 4 cấp (4AT) | Số sàn 5 cấp (5MT) | ||
| Công suất cực đại | 105/6.000 ps/rpm | |||
| Mô-men xoắn cực đại | 141/4.000 N.m/rpm | |||
| Hệ thống truyền động | Cầu trước | |||
| Khung xe | RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe | |||
| Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) | Kết hợp | 6.99 | 7,1 | 6,8 |
| Trong đô thị | 8,83 | 8,6 | 8,5 | |
| Ngoài đô thị | 5.91 | 6,2 | 5,8 | |
| Hệ thống treo trước/ sau | McPherson với lò xo cuộn/ Thanh Xoắn | |||
| Phanh trước/ sau | Đĩa thông gió/ Tang trống | Đĩa thông gió/ Tang trống | Đĩa thông gió/ Tang trống | |
Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: An toàn

Mitsubishi trang bị hàng loạt công nghệ an toàn hiện đại, đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho người dùng trên mọi hành trình. Ảnh: Đại lý Mitsubishi
Mitsubishi trang bị cho Xpander 2026 các tính năng an toàn hiện đại như hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động. Bên cạnh đó, các công nghệ hỗ trợ khởi hành ngang dốc hay cân bằng điện tử giúp người lái hoàn toàn tự tin và an tâm trên mọi hành trình cùng người thân.
| Thông số | Xpander AT Premium | Xpander AT | Xpander MT |
| Túi khí | 6 | Túi khí đôi | Túi khí đôi |
| Cơ cấu căng đai tự động | Hàng ghế phía trước | ||
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | |||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | |||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | |||
| Camera lùi | |||
| Khởi động bằng nút bấm | |||
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) & kiểm soát lực kéo (TCL) | |||
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | |||
| Khoá cửa từ xa | |||
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | |||
| Chức năng chống trộm | |||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | |||
Xem thêm: Chi tiết bảng giá xe Mitsubishi Xpander 2026 cập nhật mới nhất
Cộng tác viên