Innova Cross 2.0G được Toyota Việt Nam tung ra thị trường vào những ngày đầu tháng 12 năm 2025 với giá 730 triệu đồng, chính thức trở thành phiên bản rẻ nhất của mẫu MPV cỡ trung Nhật Bản. Với mức giá rẻ, Innova Cross 2.0G được trang bị những gì và sẽ bị lược bỏ các tính năng nào? Phần thông số kỹ thuật xe dưới đây sẽ dần hé lộ chi tiết lời giải cho câu hỏi này.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross 2.0G 2025: Kích thước

Kích thước Toyota Innova Cross 2.0G ngắn hơn so với các bản trên
Toyota Innova Cross 2.0G sở hữu thông số kỹ thuật kích thước chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.755 x 1.845 x 1.785 (mm), tức ngắn hơn 5mm so với 2 bản trên. Trục cơ sở của xe giữ nguyên ở mức 2.850 mm.
| Thông số | Innova Cross 2.0G |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.755 x 1.850 x 1.785 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,67 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 52 |
| Số chỗ ngồi | 8 |
| Hệ thống treo trước/sau | Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn |
| La-zăng | 16 inch |
| Kích thước lốp | 205/65R16 |
| Phanh trước/sau | Đĩa |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross 2.0G 2025: Ngoại thất

Thiết kế Toyota Innova Cross 2.0G 2025 không có sự khác biệt so với các bản còn lại
Thiết kế Toyota Innova Cross 2.0G về cơ bản không khác các bản còn lại. Điểm khác biệt nằm ở trang bị khi kích thước la-zăng bé hơn, chỉ 16 inch. Cụm đèn chiếu sáng trước không có hệ thống cân bằng góc chiếu và đèn chiếu sáng ban ngày DRL. Gương chiếu hậu ngoài không có tính năng chào mừng.
| Thông số | Innova Cross 2.0G | |
| Đèn chiếu gần/xa | LED | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày DRL | Không | |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Không | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn sương mù trước | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện tự động, điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Gạt mưa trước | Gián đoạn, điều chỉnh thời gian | |
| Gạt mưa sau | Gián đoạn | |
| Chức năng sấy kính sau | Có | |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross 2.0G 2025: Nội thất và tiện nghi

Khoang nội thất xe Toyota Innova Cross 2.0G bị lược bỏ một số tính năng
Giá xe Toyota Innova Cross 2.0G rẻ hơn bản 2.0 V gần 100 triệu, do đó các trang bị tiện nghi trên xe cũng có phần bị lược giản đôi chút. Theo đó, tay lái là chất liệu nhựa, không phải bọc da; xe không có lẫy chuyển số; gương chiếu hậu ngoài không tích hợp chào mừng; gương chiếu hậu trong xe không có tính năng chống chói tự động. Đồng hồ thông tin lái và màn hình giải trí trung tâm đều có kích thước nhỏ hơn; Ghế lái điều chỉnh điện 6 hướng trong khi 2 bản trên là 8 hướng; Kết nối điện thoại thông minh dạng có dây, các bản trên là loại không dây hiện đại hơn; Thiếu tính năng cốp điện...
| Thông số | Innova Cross 2.0G |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Ghế người lái | Chỉnh điện 6 hướng |
| Ghế hành khách trước | 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50, có khay đựng cốc x 2 |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa |
| Kiểu dáng | 3 chấu |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | Không |
| Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm | Có |
| Bảng đồng hồ | Analog tích hợp màn hình đa thông tin TFT 4,2 inch |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có |
| Điều hòa | Tự động |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Kết nối với điện thoại thông minh | Có dây |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện | 4 cửa (một chạm chống kẹt) |
| Phanh tay điện tử và tự động giữ phanh tạm thời | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Không |
| Cửa cốp chỉnh điện | Không |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross 2.0G 2025: Động cơ - Vận hành

Toyota Innova Cross 2.0G sử dụng động cơ xăng 2.0 giống bản 2.0 V
Toyota Innova Cross 2.0G cùng chung động cơ xăng 2.0 giống bản 2.0 V, sinh công suất 172 mã lực, mô-men xoắn cực đại 205 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số CVT. Hệ thống treo của xe là loại MacPherson phía trước và thanh dầm xoắn phía sau.
| Thông số | Innova Cross 2.0G |
| Loại động cơ | Động cơ xăng M20A-FKS |
| Số xi-lanh | 4 |
| Dung tích xy lanh | 1.987 cc |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất | 172 mã lực |
| Mô men xoắn | 205 Nm |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước FWD |
| Chế độ lái | Eco, Normal |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
| Tiêu thụ nhiên liệu (L/100 km) | |
| Ngoài đô thị | 6,2 |
| Kết hợp | 7,1 |
| Trong đô thị | 8,6 |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova Cross 2.0G 2025: An toàn

Toyota Innova Cross 2.0G 2025 được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn cho người dùng
Dù lược bỏ một số tính năng so với các bản cao hơn nhưng Toyota Innova Cross 2.0G 2025 vẫn đảm bảo an toàn cao cho người dùng. Trong đó, có thể kể đến các tính năng như hệ thống Cân bằng điện tử (VSC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Camera lùi, 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe và 6 túi khí, …
| Thông số | Innova Cross 2.0G |
| Cảnh báo tiền va chạm PCS | Không |
| Cảnh báo lệch làn LDA | Không |
| Hỗ trợ giữ làn LTA | Không |
| Điều khiển hành trình chủ động DRCC | Không |
| Đèn chiếu xa tự động AHB | Không |
| Cảm biến áp suất lốp TPWS | Không |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử VSC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | 8 |
| Túi khí | 6 |
Ảnh: Đại lý Toyota Việt Nam
Cộng tác viên