Audi A6 đang mở bán tại Việt Nam hiện nay là thế hệ hoàn toàn mới, ra mắt người tiêu dùng trong nước vào đầu tháng 12/2025, với giá đề xuất 2,799 tỷ đồng cho phiên bản S Line cao cấp duy nhất. Xe sở hữu diện mạo thể thao sắc sảo cùng hàng loạt nâng cấp mang tính cách mạng từ nền tảng khung gầm đến công nghệ số hóa.
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết thông số kỹ thuật xe Audi A6 2026 được chúng tôi cập nhật mới nhất, giúp quý khách hàng có cái nhìn toàn diện và chính xác nhất trước khi xuống tiền.
Thông số kỹ thuật Audi A6 2026: Kích thước - Tải trọng

Audi A6 2026 sở hữu kích thước tổng thể lớn hơn nhờ khung gầm PPC mới
Audi A6 thế hệ mới là mẫu sedan hạng sang cỡ trung ứng dụng nền tảng khung gầm PPC (Premium Platform Combustion), chia sẻ chung với dòng xe Audi A5. Xe sở hữu các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.999 x 1.875 x 1.452 (mm), chiều dài cơ sở 2.923 mm.
| Thông số | Audi A6 |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Chiều D x R x C (mm) | 4.999 x 1.875 x 1.452 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.923 |
| Đường kính vòng quay (m) | 12,3 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 492 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 61 (67 - Tùy chọn) |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.826 |
Thông số kỹ thuật Audi A6 2026: Động cơ - Vận hành

Khu vực khoang động cơ 2.0L Mild-Hybrid của Audi A6
Audi A6 S-line sử dụng động cơ xăng 2.0L tăng áp kết hợp hệ thống lai điện nhẹ mild-hybrid. Khối động cơ này sản sinh công suất 196 mã lực và mô-men xoắn cực đại 340 Nm.
Xe trang bị hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp S-tronic và hệ dẫn động cầu trước. Điểm này khác biệt với hai đối thủ cấu hình dẫn động cầu sau trong cùng phân khúc là BMW 5-Series và Mercedes-Benz E-Class.
| Thông số | Audi A6 | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Loại động cơ | 4 xy-lanh, phun nhiên liệu trực tiếp, với bộ tăng áp bằng khí xả, Công nghệ kiểm soát tỷ lệ hòa khí (Lambda Control) và chống gõ động cơ (Knock Control) | |
| Dung tích (cc) | 1.984 | |
| Công suất cực đại kW (hp)/rpm | 146 (196) / 4.300 - 6.000 | |
| Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm | 340/2.000 - 4.000 | |
| Hộp số | 7 cấp S tronic | |
| Dẫn động | Cầu trước | |
| Gia tốc 0–100km/h (sec.) | 8,2 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 244 | |
| Treo trước/ Treo sau | MacPherson/ Đa liên kết | |
| Phanh trước/ Phanh sau | 17-inch (ECE)/ 17-inch (ECE) | |
Thông số kỹ thuật Audi A6 2026: Trang bị ngoại thất

Chi tiết mặt trước và hệ thống đèn LED ma trận trên Audi A6 S-line
Ngoại thất Audi A6 có nhiều nét tương đồng với dòng A5. Xe trang bị lưới tản nhiệt Singleframe cỡ lớn, hai hốc gió ở cản trước và hệ thống đèn LED ma trận. Hệ số cản không khí của xe đạt 0.23 Cd, mức thấp nhất trên các dòng xe động cơ đốt trong của Audi.
Phiên bản chính hãng tại Việt Nam tích hợp sẵn gói ngoại thất S-line với các chi tiết gồm: hốc gió cản trước kích thước lớn, logo nhận diện bên hông, bộ mâm đa chấu 21 inch và ốp cản sau.
| Thông số | Audi A6 |
| Gói ngoại thất S line | |
| Cản trước/sau kiểu S line | |
| Đèn chiếu hình ảnh/logo ở gương chiếu hậu bên ngoài | |
| Mái xe cùng màu thân xe | |
| Viền trang trí cửa sổ mạ nhôm | |
| Gương chiếu hậu ngoài: lồi bên phía người lái, dạng phi cầu bên hành khách | |
| Ốp gương chiếu hậu sơn cùng màu thân xe | |
| Đèn hậu LED cao cấp | |
| Đèn pha LED Matrix | |
| Hệ thống đèn chạy ban ngày và điều khiển đèn pha tự độn | |
| Hệ thống rửa đèn pha | |
| Đèn LED chào mừng với logo chiếu sáng, phía trước | |
| Tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe | |
| Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, sưởi và chống chói tự động hai bên | |
| Công nghệ luồng sáng Matrix | |
| La-zăng | 19 inch 5 chấu kép, màu xám Graphit |
| Lốp | 245/45 R19 102Y XL |
Thông số kỹ thuật Audi A6 2026: Trang bị nội thất

Cấu trúc ba màn hình hiển thị tại khu vực táp-lô Audi A6
Khoang cabin của Audi A6 đồng bộ thiết kế với dòng A5, trang bị tiêu chuẩn cấu hình ba màn hình lớn cho phiên bản S-line, gồm:
- Màn hình đồng hồ kỹ thuật số sau vô-lăng: 11,9 inch
- Màn hình giải trí trung tâm: 14,5 inch (tạo thành cụm liền mạch với màn hình đồng hồ)
- Màn hình dành riêng cho ghế phụ: 10,9 inch
Các trang bị tiện nghi khác trong cabin bao gồm: màn hình HUD hiển thị thông tin trên kính lái (kích thước lớn hơn 85% so với thế hệ cũ), cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh mờ bằng nút bấm, chất liệu da phối hợp vật liệu tái chế, dải đèn viền nội thất tương tác tại táp-lô, hệ thống âm thanh 16 loa Bang & Olufsen, bàn sạc điện thoại không dây và hệ thống sưởi hàng ghế trước.
| Thông số | Audi A6 |
| Thảm sàn phía trước và phía sau | Có |
| Viền trang trí vô lăng | Kiểu mạ crôm |
| Vô lăng | Thể thao đa chức năng 2 chấu kép bọc da, vát trên và dưới, tích hợp lẫy chuyển số, điều chỉnh tay |
| Ốp trang trí nội thất | Kiểu nhôm |
| Ốp trang trí nội thất bằng nhôm xước màu Anthracite | Có |
| Các chi tiết nội thất trên và dưới với chỉ may màu tương phản | Có |
| Viền trang trí cửa sổ | Mạ nhôm |
| Ốp bệ cửa trước | Tích hợp viền nhôm và đèn phát sáng |
| Ghế phía trước | Chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Tựa đầu ghế trước | Có |
| Tựa lưng ghế trước | Có |
| Tựa tay trung tâm ghế trước | Có |
| Kính chắn gió cách nhiệt và cách âm | Có |
| Kính cửa sổ bên và sau cách nhiệt | Có |
| Rèm che nắng | Điều khiển điện cho kính sau, điều chỉnh thủ công cho cửa sau |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Ghế | Bọc da/da nhân tạo, màu Đen hoặc Nâu |
| Các chi tiết nội thất bọc da tổng hợp | Có |
| Trần xe | Bọc vải màu đen |
| Gói điều hòa cao cấp | Có |
| Điều hòa | Tự động 4 vùng cao cấp |
| Tự động tuần hoàn không khí | Có |
| Gói đèn trang trí nội thất cao cấp Pro tích hợp dải đèn tương tác | Có |
| Gạt tàn và mồi lửa phía trước | Có |
| Hệ thống giải trí MMI experience pro | Có |
| Màn hình kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit Plus | Có |
| Hệ thống âm thanh cao cấp Bang & Olufsen 3D | Có |
| Ngăn điện thoại tích hợp sạc không dây | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Màn hình MMI dành cho hành khách phía trước | Có |
| Cổng USB công suất sạc cao | Có |
Thông số kỹ thuật Audi A6 2026: Trang bị an toàn

Audi A6 2026 trang bị đầy đủ gói công nghệ an toàn ADAS
Các trang bị an toàn tiêu chuẩn trên Audi A6 tại Việt Nam gồm: camera 360 độ, hệ thống giới hạn tốc độ (LIM), cảm biến va chạm quanh xe và hỗ trợ đỗ xe tự động. Hệ thống hỗ trợ người lái ADAS của xe cung cấp các tính năng:
- Hỗ Trợ phanh khẩn cấp
- Hỗ trợ giữ khoảng cách chủ động
- Hỗ trợ giữ làn đường chủ động
- Cảnh báo lệch làn đường
- Cảnh báo mở cửa xe an toàn
| Thông số | Audi A6 | |
| Tam giác cảnh báo | Có | |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX cho hàng ghế sau (bên ngoài) | Có | |
| Khóa an toàn trẻ em điều khiển điện | Có | |
| Túi khí phía trước, túi khí ghế phụ phía trước có thể tắt | Có | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Có | |
| Túi khí bên hông trước và sau, với túi khí đầu | Có | |
| Cốp sau đóng/mở điện | Có | |
| Khóa thông minh không kèm chức năng Safelock | Có | |
| Hệ thống cảnh báo nhắc nhở có người/đồ vật ở ghế phía sau khi khóa cửa | Có | |
| Cảnh báo chệch làn đường | Có | |
| Hệ thống bảo vệ chủ động người ngồi phía trước, bên hông và phía sau | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù và cảnh báo va chạm khi mở cửa, hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và hỗ trợ an toàn khi lùi hoặc rẽ phía sau. | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp phía trước | Có | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng | Có | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ theo biển báo giao thông | Có | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ thủ công | Có | |
| Còi hai âm | Có | |
| Gói hỗ trợ cảnh báo và bảo vệ nâng cao | Có | |
| Các chế độ lái Audi drive select | Có | |
| Gói hỗ trợ lái và đỗ xe nâng cao | Có | |
| Hỗ trợ đánh lái tránh chướng ngại vật và hỗ trợ rẽ phía trước | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe nâng cao kèm hiển thị khoảng cách | Có | |
| Hệ thống camera toàn cảnh | Có | |
| Trang bị camera đa chức năng | Có | |
| Màn hình hiển thị thông tin trên kính chắn gió (Head-up display) | Có | |
| Hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước | Có | |
Ảnh: Tổng hợp Internet
Cộng tác viên