logo
ISSN 2734-9020

Tăng 67,7 - 82,3 triệu đồng, giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 2022 hiện nay bao nhiêu?

Thứ tư, 23/02/2022 - 10:02

Mới đây, VinFast đã điều chỉnh giá xe VinFast Lux A2.0 theo hướng giữ nguyên giá niêm yết, tăng giá đối với hình thức mua xe trả thẳng hoặc trả góp, giá lăn bánh nhích lên đáng kể.

Giá xe VinFast Lux A2.0 tăng thêm bao nhiêu?

Tăng thêm 67,7 - 82,3 triệu đồng, giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 2022 hiện nay bao nhiêu? 1

Tạm tính giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 2022. (Nguồn ảnh: Khải Phạm)

Giá ưu đãi xe VinFast Lux A2.0 có sự điều chỉnh nhẹ với mức tăng thấp nhất từ 67,7 triệu đồng trong khi giá niêm yết không thay đổi. Điều này đồng nghĩa với việc người mua chọn gói lãnh lãi suất vượt trội hoặc trả thẳng 100% giá trị xe sẽ phải chi thêm một khoản tiền từ 67.7 - 82,39 triệu đồng, cụ thể:

Bảng giá Vinfast Lux A2.0 tháng 2/2022
Phiên bản Giá niêm yết  "Bảo lãnh lãi suất vượt trội" Trả thẳng 100% giá trị xe
Giá cũ (đồng) Giá mới (đồng) Giá cũ (đồng) Giá mới (đồng)
Lux A2.0 sedan tiêu chuẩn 1.115.120.000 979.640.000

1.047.380.000 

881.695.000

949.435.000

Lux A2.0 sedan nâng cao 1.206.240.000

1.060.200.000

1.133.220.000

948.575.000

1.021.595.000

Lux A2.0 sedan cao cấp 1.358.554.000

1.193.770.000

1.276.162.000

1.074.450.000

1.156.842.000

Trong đó:

  • Chọn mua xe với gói bảo lãnh lãi suất vượt trội, khách hàng được hỗ trợ lãi suất 2 năm đầu và bảo lãnh lãi suất không vượt quá 10,5% từ năm thứ 3 đến năm thứ 8.
  • Chọn mua xe VinFast Lux A2.0 với hình thức trả thẳng 100% giá trị xe sẽ được giảm tương đương 10% giá trị xuất hóa đơn.

Như vậy: VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn tăng lên 67,7 triệu đồng, VinFast Lux A2.0 bản nâng cao tăng lên 73,02 triệu đồng, VinFast Lux A2.0 bản cao cấp tăng thêm 82,39 triệu đồng.

Box chèn khuyến mại - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 hiện nay bao nhiêu?

Theo kinh nghiệm mua bán xe ô tô của nhiều người, ngoài khoản tiền mua xe, chủ nhân phải chi thêm một số khoản thuế, phí lăn bánh. Với mức tăng từ 67,7 -  82,39 triệu đồng, giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 2022 cũng tăng thêm đáng kể.

Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 hiện nay bao nhiêu? 1

Giá lăn bánh tạm tính xe VinFast Lux A2.0 đã khấu trừ 50% lệ phí trước bạ, (Nguồn ảnh: Internet)

Giá lăn bánh tạm tính xe hơi VinFast Lux A2.0 2022 đã khấu trừ 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định số 103/NĐ-CP, giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất lắp ráp trong nước đăng ký lần đầu từ 1/12/2021 - 31/5/2022 cụ thể như sau:

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 949.435.000 949.435.000 949.435.000 949.435.000 949.435.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000 1.021.595.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 bản cao cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000 1.156.842.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Lưu ý: Bảng tạm tính giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm các khuyến mại từ đại lý (nếu có) và có thể thay đổi theo từng khu vực, từng trang bị xe.

Đà Nẵng Downtown Sapa Tours Số Taxi Phan Rang Chuyển đổi số cùng https://viettel-hanoi.vn/ tại đâyChuyển đổi số cùng https://viettelnet.vn/ Viettel The Fullton Vinhomes Hải Vân Bay Đà Nẵng: http://vinhomeshaivanbaydanang.com.vn/