logo
ISSN 2734-9020

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền

Chủ nhật, 24/05/2026 - 12:05

Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu kích thước vượt trội, khoảng sáng gầm 222 mm, động cơ 1.5L MIVEC tiết kiệm nhiên liệu cùng nhiều nâng cấp công nghệ đáng giá như ghế lái chỉnh điện, camera 360...

Mitsubishi Xforce đang mở bán tại Việt Nam hiện nay là mô hình nâng cấp nhẹ, có màn ra mắt người dùng vào ngày 11/5/2026. Xe có 3 phiên bản cùng giá bán lẻ đề xuất như sau:

  • Mitsubishi Xforce GLX: 605 triệu đồng
  • Mitsubishi Xforce Luxury: 665 triệu đồng
  • Mitsubishi Xforce Ultimate: 720 triệu đồng

Có thể thấy, giá xe Mitsubishi Xforce nhỉnh hơn một chút so với mô hình tiền nhiệm, song nhận về khá nhiều nâng cấp đáng giá và sự xuất hiện lần đầu của bản Luxury. Những nâng cấp cụ thể sẽ dần hé lộ ở phần thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xforce 2026 chi tiết dưới đây.

Thông số kỹ thuật kích thước xe Mitsubishi Xforce 2026

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền - Ảnh 1.

Xe có kích thước tổng thể vượt trội, chiều dài cơ sở 2.650 mm, bán kính quay vòng 5,2m và khoảng sáng gầm 222 mm

Mitsubishi Xforce 2026 sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.390 x 1.810 x 1.660 (mm), trục cơ sở đạt 2.650 mm. Các thông số này có phần vượt trội hơn các đối thủ cùng phân khúc. Khoảng sáng gầm Xforce cũng thuộc dạng cao nhất nhóm khi đạt 222 mm, trong khi bán kính quay vòng lại nhỏ (chỉ 5,2 m), giúp xe dễ dàng vượt qua các địa hình khó cũng như xoay chuyển linh hoạt trong các tuyến đường hẹp.

Thông số Xforce GLX Xforce Luxury Xforce Ultimate
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.390 x 1.810 x 1.660
Chiều dài cơ sở (mm) 2.650
Khoảng sáng gầm (mm) 219 222 222

Thông số kỹ thuật ngoại thất xe Mitsubishi Xforce 2026

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền - Ảnh 2.

Mitsubishi Xforce được trang bị đèn chiếu sáng phía trước và phía sau LED, đèn sương mù phía trước LED ngay từ bản tiêu chuẩn

Mitsubishi Xforce được áp dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield quen thuộc song mang đến cái nhìn hiện đại, cứng cáp, thể thao, đậm chất SUV. Các trang bị ngoại thất đáng chú ý trên xe có thể kể đến như: lưới tản nhiệt hình thang, kích thước lớn với họa tiết kim cương sơn đen bắt mắt; đèn hình chữ "T"; la-zăng 18 inch; đèn sương mù LED phía trước, gạt mưa tự động, cốp đóng/mở điện...

Thông số Xforce GLX Xforce Luxury Xforce Ultimate
Đèn chiếu sáng phía trước LED
Đèn chiếu sáng phía sau LED
Đèn sương mù phía trước LED
Đèn pha & Gạt mưa tự động
Kích thước la-zăng (inch) 17 18
Cỡ lốp  205/60R17 225/50R18
Cốp đóng / mở điện - -

Thông số kỹ thuật nội thất - tiện nghi xe Mitsubishi Xforce 2026

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền - Ảnh 3.

Không gian Mitsubishi Xforce rộng rãi hàng đầu phân khúc với màn hình giải trí kích thước lớn 12,3-inch kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch

New Xforce 2026 được trang bị ghế lái chỉnh điện, tính năng nâng cấp hoàn toàn mới trên cả phiên bản Luxury và Ultimate thuận tiện và linh hoạt cho người sử dụng. Có camera toàn cảnh 360 trên bản cao nhất, đồng thời cảm biến lùi cũng được trang bị ngay từ phiên bản tiêu chuẩn.

Đi cùng với đó là loạt công nghệ hiện đại như: màn hình 12,3 inch cảm ứng trung tâm kết hợp màn hình 8 inch sau vô-lăng đặt trên cùng một cụm dạng nổi. Hệ thống giải trí đa thông tin có kết nối Apple CarPlay/Android Auto; dàn âm thanh 8 loa Dynamic Sound Yamaha Luxury. Điều hoà tự động 2 vùng độc lập có cửa gió sau, lọc không khí nanoeX. Các cổng sạc USB-A, USB-C. Phanh đỗ điện tử có tự động giữ; sạc không dây; đèn trang trí nội thất…

Thông số Xforce GLX Xforce Luxury Xforce Ultimate
Nút bấm khởi động
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
Chất liệu ghế - Da Da
Ghế lái chỉnh điện - -
Tùy chỉnh độ ngả lưng hàng ghế thứ hai
Điều hòa tự động, hai vùng độc lập
Chức năng lọc không khí nanoe™ X -
Sạc điện thoại không dây - -
Đèn nội thất - -
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch -
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 12 inch Màn hình cảm ứng 12 inch
Hệ thống loa Yamaha cao cấp 6 loa 6 loa 8 loa

Thông số kỹ thuật an toàn xe Mitsubishi Xforce 2026

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền - Ảnh 4.

Camera 360 giúp hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu cho người dùng Xforce

Xforce 2026 được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh Diamond Sense, hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC đặc trưng của Mitsubishi Motors mang đến sự tự tin cho người người dùng trên mỗi hành trình di chuyển. Đặc biệt, sự xuất hiện của camera 360, giúp hoàn thiện các tính năng an toàn tối ưu, cung cấp các góc nhìn sắc nét, giảm thiểu điểm mù và thuận tiện quan sát trong những cung đường nhỏ hẹp và khi đỗ xe.

Thông số Xforce GLX Xforce Luxury Xforce Ultimate
Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
Camera  Phía sau Phía sau Toàn cảnh 360
Túi khí an toàn 4 6 6
Tùy chọn chế độ lái - Đường trường/ Đường ngập nước/ Đường sỏi đá/ Đường bùn lầy
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) -
Cảm biến lùi
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) -
Hỗ trợ chuyển làn (LCA) -
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) -
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control - Thích ứng
Hệ thống đèn pha tự động (AHB) - -
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) - -
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) - -

Thông số động cơ xe Mitsubishi Xforce 2026

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xforce 2026: Thêm loạt nâng cấp đáng tiền - Ảnh 5.

Xforce 2026 sử dụng động cơ xăng 1.5L MIVEC kết hợp hộp số tự động vô cấp CVT tiết kiệm nhiên liệu

Thông số kỹ thuật động cơ xe Mitsubishi Xforce 2026 không có sự thay đổi so với mô hình tiền nhiệm. Theo đó, cả 3 phiên bản đều được trang bị cỗ máy xăng 1.5L MIVEC, sinh công suất tối đa 105 PS và mô-men xoắn cực đại 141 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT.

Cùng với đó là 4 chế độ lái, bao gồm đường trường, đường ngập nước, đường sỏi đá, đường bùn lầy, giúp xe di chuyển ổn định, an toàn trong mọi điều kiện thời tiết và đường sá khác nhau. Mẫu B-SUV Nhật có mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp khá lý tưởng, 6,3 lít/100 km.

Thông số Xforce GLX Xforce Luxury Xforce Ultimate
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Công suất tối đa (PS)   105
Mô-men xoắn cực đại (Nm)     141
Hộp số     CVT
Hệ dẫn động     Cầu trước chủ động
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp 6,3 lít/100 km

Ảnh: Mitsubishi Việt Nam

Cộng tác viên