logo
ISSN 2734-9020

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm

Thứ tư, 11/03/2026 - 12:03

Sau gần nửa năng ra mắt mô hình nâng cấp cho các bản số tự động, đầu tháng 3/2026, Mitsubishi tiếp tục làm mới bản MT của dòng xe "ăn khách" Xpander, đồng thời tăng giá thêm 8 triệu đồng. Dưới đây là chi tiết thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026 cập nhật mới nhất.

Ngay tuần đầu tháng 3/2026, Mitsubishi Việt Nam tiếp tục làm mới "át chủ bài" Xpander bằng đợt nâng cấp nhẹ cho bản MT. Ở lần làm mới này, Xpander chuyển từ lắp ráp sang nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia cùng giá bán 568 triệu đồng, tăng 8 triệu so với trước. Đi cùng với việc tăng giá nhẹ, các thông số kỹ thuật của Xpander MT cũng có những thay đổi đáng kể.

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Kích thước

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm - Ảnh 1.

Xpander 2026 sở hữu các thông số kích thước ấn tượng, mang đến không gian nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc MPV. Ảnh: Mitsubishi Việt Nam

Xpander 2026 duy trì ưu thế về sự thực dụng với chiều dài cơ sở đạt 2.775 mm giúp tối ưu hóa không gian cabin cho cả 7 vị trí ngồi. Phiên bản AT Premium sở hữu kích thước lớn nhất cùng khoảng sáng gầm xe 225 mm ấn tượng, cho phép xe vận hành linh hoạt trên nhiều địa hình khác nhau tại Việt Nam.

Thông số Xpander AT Premium  Xpander AT Xpander MT
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.595 x 1.750 x 1.750 4.595 x 1.750 x 1.730 4.475 x 1.750 x 1.730
Chiều dài cơ sở 2.775 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2/5.5 m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225 225 225

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Ngoại thất

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm - Ảnh 2.

Diện mạo của Mitsubishi Xpander 2026 trở nên góc cạnh và thể thao hơn nhờ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới. Ảnh: Đại lý Mitsubishi

Diện mạo Mitsubishi Xpander 2026 trở nên sắc sảo và hiện đại hơn nhờ mặt ca-lăng mới và hệ thống đèn LED Projector trên các bản cao cấp. Sự kết hợp giữa những đường nét góc cạnh và bộ mâm hợp kim lên tới 17 inch tạo nên phong cách thể thao, giúp mẫu MPV này không chỉ đa năng mà còn rất hợp thời trang.

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Lưới tản nhiệt Sơn kim loại Sơn đen khói Sơn đen bóng
Đèn chiếu sáng phía trước LED Projector Halogen
Đèn LED chiếu sáng ban ngày Không
Đèn sương mù phía trước LED Halogen Không
Đèn định vị LED
Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Cụm đèn hậu  LED
Ăng-ten vây cá
Kích thước lốp 205/55R17 195/65R16 195/65R16
La-zăng Hợp kim, 17 inch Hợp kim, 16 inch Hợp kim, 16 inch
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Nội thất và tiện nghi

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm - Ảnh 3.

Khoang lái được thiết kế hiện đại, đề cao tính thực dụng với khả năng tùy biến ghế ngồi linh hoạt cho cả gia đình. Ảnh: Đại lý Mitsubishi

Khoang lái Xpander 2026 thiết kế tập trung vào sự thoải mái với các vật liệu cao cấp như ghế da và màn hình giải trí cảm ứng lên đến 10 inch tích hợp Apple CarPlay không dây. Khả năng gập phẳng hoàn toàn hàng ghế thứ ba mang lại dung tích chứa đồ cực lớn, đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu di chuyển của gia đình hay kinh doanh.

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Số chỗ ngồi 7
Ghế ngồi Da Nỉ
Ghế người lái Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 50:50/60:40
Hàng ghế thứ 3 Gặp phẳng hoàn toàn
Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba
Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai Không Không
Nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói trên vô lăng Không Không
Vô lăng và cần số bọc da Không Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Bảng đồng hồ tài xế Màn hình kĩ thuật số 8 inch Analog kèm LCD 4,2 inch Analog kèm LCD 4,2 inch
    Hệ thống giải trí  Màn hình cảm ứng 10 inch Màn hình cảm ứng 7 inch   Màn hình cảm ứng 7 inch
Apple CarPlay và Android Auto Không dây Có dây Có dây
Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa 4 loa
Điều hòa nhiệt độ    Chỉnh kiểu kỹ thuật số Chỉnh tay
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Màu nội thất Đen Đen

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: Động cơ và vận hành

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm - Ảnh 4.

Khối động cơ 1.5L MIVEC giúp Xpander vận hành ổn định và đạt mức tiêu hao nhiên liệu tối ưu khi di chuyển trong đô thị. Ảnh: Mitsubishi Việt Nam

Mitsubishi Xpander 2026 sử dụng khối động cơ 1.5L MIVEC công suất 104 mã lực, nổi tiếng với sự bền bỉ và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội trong môi trường đô thị. Hệ thống khung xe RISE cùng hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định, êm ái, trong khi mức tiêu hao nhiên liệu chỉ dao động từ 6.8 đến 7.1 lít/100km đường hỗn hợp.

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Loại động cơ Xăng 1.5L MIVEC
Dung tích xy-lanh (cc) 1.499
Hộp số Tự động 4 cấp (4AT)  Số sàn 5 cấp (5MT)
Công suất cực đại 105/6.000 ps/rpm
Mô-men xoắn cực đại 141/4.000 N.m/rpm
Hệ thống truyền động Cầu trước
Khung xe  RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Kết hợp 6.99 7,1 6,8
 Trong đô thị 8,83 8,6 8,5
Ngoài đô thị 5.91 6,2 5,8
Hệ thống treo trước/ sau McPherson với lò xo cuộn/ Thanh Xoắn
Phanh trước/ sau Đĩa thông gió/ Tang trống Đĩa thông gió/ Tang trống Đĩa thông gió/ Tang trống

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 2026: An toàn

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2026: Nâng tầm trải nghiệm - Ảnh 5.

Mitsubishi trang bị hàng loạt công nghệ an toàn hiện đại, đảm bảo sự an tâm tuyệt đối cho người dùng trên mọi hành trình. Ảnh: Đại lý Mitsubishi

Mitsubishi trang bị cho Xpander 2026 các tính năng an toàn hiện đại như hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động. Bên cạnh đó, các công nghệ hỗ trợ khởi hành ngang dốc hay cân bằng điện tử giúp người lái hoàn toàn tự tin và an tâm trên mọi hành trình cùng người thân.

Thông số Xpander AT Premium Xpander AT Xpander MT
Túi khí 6 Túi khí đôi Túi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế phía trước
Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Camera lùi
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) & kiểm soát lực kéo (TCL)
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
Khoá cửa từ xa
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng chống trộm
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) 

Xem thêm: Chi tiết bảng giá xe Mitsubishi Xpander 2026 cập nhật mới nhất

Cộng tác viên